xoá sổ

xoá sổ

Một nhân viên dùng bút đỏ để xoá sổ một mục trong danh sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoá tên khỏi danh sách, sổ sách: "xoá sổ" chỉ hành động loại bỏ một người, một vật hoặc một thông tin nào đó ra khỏi một danh sách chính thức, sổ ghi chép hoặc hệ thống quản lý.
    • Huỷ bỏ, làm mất hiệu lực: "xoá sổ" còn được dùng với nghĩa bóng, chỉ việc chấm dứt sự tồn tại của một thứ đó, như một khoản nợ, một kỷ lục, hoặc một tổ chức.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Nhà trường đã xoá sổ học sinh vi phạm nội quy. (Trường học đã loại tên học sinh vi phạm khỏi danh sách.)
    • Kế toán xoá sổ các khoản nợ khó đòi. (Kế toán huỷ bỏ ghi chép về các khoản nợ khó thu hồi.)
  • Nghĩa bóng:

    • Đội bóng này đã xoá sổ kỷ lục của đối thủ. (Đội bóng này đã phá bỏ làm mất hiệu lực kỷ lục trước đó.)
    • Cơn bão đã xoá sổ toàn bộ ngôi làng. (Cơn bão đã phá huỷ hoàn toàn làm biến mất ngôi làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoá sổ một tổ chức": giải thể, chấm dứt hoạt động của một tổ chức.

    • Chính phủ quyết định xoá sổ các công ty ma. (Chính phủ quyết định giải thể các công ty không thật.)
  • "xoá sổ nợ": huỷ bỏ nghĩa vụ trả nợ.

    • Ngân hàng xoá sổ khoản nợ cho các hộ nghèo. (Ngân hàng huỷ bỏ khoản nợ cho các gia đình khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoá (động từ): làm mất đi, không còn dấu vết.

    • Xoá chữ viết trên bảng. (Làm mất chữ viết trên bảng.)
  • Sổ (danh từ): cuốn sách dùng để ghi chép danh sách, số liệu.

    • Sổ địa chỉ. (Cuốn sách ghi địa chỉ.)
  • Xoá tên (động từ): loại bỏ tên khỏi danh sáchgần nghĩa với "xoá sổ".

    • Anh ấy bị xoá tên khỏi danh sách ứng viên. (Anh ấy bị loại khỏi danh sách ứng viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Huỷ bỏ: làm cho không còn hiệu lực.
  • Loại bỏ: đưa ra khỏi một tập hợp.
  • Xoá bỏ: làm mất đi hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • Xoá sổ đen: loại bỏ tên khỏi danh sách những người vi phạm hoặc không đủ điều kiện.
    • Sau khi cải tạo tốt, anh ta được xoá sổ đen. (Sau khi cải tạo tốt, anh ta được loại khỏi danh sách những người tiền án.)